đơn thuần

đơn thuần

Đây là một vấn đề đơn thuần về giao tiếp.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chỉ một yếu tố, một tính chất, không pha trộn, không phức tạp: Dùng để chỉ sự vật, hiện tượng, vấn đề hay tính chất nào đótrạng thái nguyên bản, cơ bản nhất, không bị ảnh hưởng hay chi phối bởi các yếu tố khác.
    • Chỉ , chỉ thế, không hơn: Dùng để nhấn mạnh bản chất thực sự, cốt lõi của một điều đó, loại bỏ những cách hiểu phức tạp hoặc cao siêu hơn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đây không phải một vấn đề đơn thuần về kỹ thuật. (Vấn đề này còn liên quan đến nhiều yếu tố khác ngoài kỹ thuật.)
    • Anh ấy yêu ấy một cách đơn thuần, không danh lợi. (Tình yêu của anh ấy xuất phát từ trái tim, trong sáng không vụ lợi.)
    • Sự thành công không đơn thuần may mắn. (Thành công không chỉ kết quả của sự may mắn còn từ nhiều nỗ lực khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "một cách đơn thuần": Dùng như trạng ngữ chỉ cách thức, nhấn mạnh tính chất thuần túy, không pha tạp của hành động hoặc trạng thái.

    • Hãy nhìn nhận sự việc một cách đơn thuần nhất. (Hãy tiếp cận sự việcgóc độ cơ bản trực tiếp nhất, đừng phức tạp hóa .)
  • "không đơn thuần ...": Cấu trúc phủ định thường dùng để chỉ ra rằng một sự vật/hiện tượng không chỉ bản chất đơn giản như vậy, còn bao hàm nhiều lớp ý nghĩa hoặc nguyên nhân phức tạp hơn.

    • Giáo dục không đơn thuần việc truyền đạt kiến thức. (Giáo dục còn bao gồm nhiều mục tiêu như rèn luyện nhân cách, kỹ năng sống...)
Biến thể từ gần giống
  • Thuần túy (tính từ): Có nghĩa tương tự, nhấn mạnh tính chất nguyên chất, không pha tạp, thường dùng trong các ngữ cảnh học thuật hoặc trừu tượng hơn ( dụ: toán học thuần túy, nghệ thuật thuần túy).
  • Đơn giản (tính từ): Chỉ sự dễ hiểu, không rắc rối, không nhiều chi tiết. "Đơn thuần" thiên về bản chất (chỉ một mặt), còn "đơn giản" thiên về mức độ phức tạp (dễ tiếp cận).
Từ đồng nghĩa
  • Thuần: (chỉ) thế, không khác.
  • Chỉ : Dùng để hạ thấp tầm quan trọng hoặc phủ nhận những diễn giải phức tạp.
  • Đơn nhất: Chỉ một, duy nhất (thường dùng cho số lượng).
Từ trái nghĩa
  • Phức tạp: nhiều yếu tố, mối quan hệ đan xen, khó phân tích.
  • Hỗn tạp: Gồm nhiều thứ lẫn lộn, không thuần nhất.
  • Đa dạng: nhiều thành phần, hình thức khác nhau.